Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 81 tới 100 của 2440
| Năm xuất bản | Nhan đề | Tác giả |
| 2025 | Biến chứng lưu kim luồn tĩnh mạch và các yếu tố liên quan ở trẻ em điều trị tại Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2025 | NGUYỄN, THỊ SƠN; ĐINH, THU HOÀI |
| 28/11/2025 | Thực trạng chăm sóc nuôi dưỡng người bệnh viêm tụy cấp tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | Ngô Đức, Ngọc; Nguyễn Hoàng, Thanh; Nguyễn Hoàng, Nam |
| 2025 | TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN
CỦA SINH VIÊN NĂM THỨ BA VÀ NĂM THỨ TƯ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG NĂM 2024 | Nguyễn, Quang Dũng; Nghiêm, Nguyệt Thu; Nguyễn, Xuân Trà |
| 2025 | Thực trạng thực hành tự chăm sóc của người cao tuổi tăng huyết áp điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội và một số yếu tố liên quan | Nguyễn, Thi Lan Anh; Phí, Thị Thắm |
| 10/12/2025 | Nghiên cứu mối liên quan giữa mức ăn vitamin A với tử vong trên cộng đồng dân cư 3 tỉnh phía bắc Việt Nam giai đoạn 2008-2019 | Lê Trần, Ngoan; Trần Thị, Hường |
| 2025 | Chất lượng cuộc sống ở người bệnh viêm khớp dạng thấp bằng bộ câu hỏi QoL-RA tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | Phạm, Hoài Thu; Nguyễn, Thảo Nguyên |
| 3/12/2025 | Nhận xét đặc điểm và kết quả chẩn đoán các trường hợp theo dõi chửa ngoài tử cung tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An | Trần, Danh Cường; Chu, Trọng Tước |
| 2025 | Mối tương quan giữa thang điểm phối hợp PGA và BSA với chỉ số PASI trong đánh giá mức độ bệnh của vảy nến thể mảng | Phạm Thị, Lan; Nguyễn Thị Hà, Vinh; Lưu, Huệ Phương |
| 2025 | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan tới mức độ nặng của viêm phổi ở trẻ dưới 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi Hải Dương | Nguyễn, Thị Diệu Thúy; Nguyễn, Thị Thu Hiền; Vũ, Thị Hoàng Anh |
| 2025 | Tình trạng dinh dưỡng của trẻ 2 đến 5 tuổi và một số yếu tố liên quan tại trường mầm non Diễn Thái, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Quang, Dũng; Trần Thị, Hạnh |
| 2/12/2025 | Kiến thức thực hành vệ sinh an toàn thực phẩm tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống tại huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình năm 2024 | Đỗ, Thị Thanh Toàn; Lê, Xuân Hưng; Phạm, Hạnh Hoa |
| 2025 | SO SÁNH ĐỘ TƯƠNG ĐỒNG KẾT QUẢ MỘT SỐ XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG SINH DỤC GIỮA HỆ THỐNG ATELLICA VÀ COBAS PRO | Trần, Thị Ngọc Anh; Nguyễn, Thị Nga; Nguyễn, Thị Hiền |
| 12/2025 | Đặc điểm rối loạn magie máu ở bệnh nhân khoa cấp cứu và khoa hồi sức tích cực - chống độc Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Hoàng Thu, Hà; Hoàng Huyền, Nga; Nguyễn Thị Thùy, Liên |
| 2025 | Nghiên cứu đặc điểm đột biến gen kháng thuốc của Mycobacterium tuberculosis ở bệnh nhân đang điều trị tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương năm 2024–2025 | Vũ Ngọc, Hiếu; Lê Văn, Duyệt; Phan Mạnh, Cường |
| 2025 | ĐÁNH GIÁ HIỆU NĂNG CỦA MỘT SỐ XÉT NGHIỆM HÓA SINH MIỄN DỊCH TRÊN HỆ THỐNG COBAS 6000 ROCHE TẠI PHÒNG XÉT NGHIỆM INVIVO LAB | Nguyễn, Trọng Tuệ; Hà, Mạnh Tuấn |
| 2025 | Biến chứng thần kinh sau viêm não do virus Herpes simplex ở trẻ em tại bệnh viện Nhi Trung ương | Đỗ Thanh, Hương; Hoàng Thị, Mai |
| 25/11/2025 | NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG LÊN ĐƯỜNG MÁU CỦA CORTICOID ĐỂ LÀM TĂNG TRƯỞNG THÀNH PHỔI
CỦA THAI NHI Ở NGƯỜI MẸ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THAI KỲ | Nguyễn, Đức Lam; Trần, Văn Cường; Đinh, Thị Thanh Vân |
| 2025 | Nghiên cứu điều trị viêm phần phụ được phẫu thuật tại khoa Phụ Sản bệnh viện Đại học Y Hà Nội | Nguyễn Thành, Khiêm; Trần Minh, Chiến |
| 10/11/2025 | Thực trạng tiêm chủng đầy đủ, đúng lịch các vắc xin cơ bản cho trẻ em dưới 1 tuổi tại huyện Đà Bắc tỉnh Hòa Bình năm 2024 | Đỗ Thị Thanh, Toàn; Trịnh Thị, Hằng |
| 2025 | Tình trạng dinh dưỡng và kiến thức, thực hành dinh dưỡng của phụ nữ mang thai bị đái tháo đường thai kỳ tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội năm 2023. | Nguyễn Quang, Dũng; Đỗ Tuấn, Đạt; Trần Thanh, Hằng |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 81 tới 100 của 2440