Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 21 tới 40 của 2440
| Năm xuất bản | Nhan đề | Tác giả |
| 2025 | Đánh giá thực trạng hạ thân nhiệt và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân phẫu thuật kéo dài tại bệnh viện Bạch Mai | Nguyễn, Toàn Thắng; VANG, NAREACH |
| 2025 | Thực trạng hoạt động thể lực của sinh viên và một số yếu tố liên quan tại một số trường đại học ở tỉnh Thái Nguyên và Hà Nội năm 2024 | Nguyễn Xuân Bình, Minh; Trần Thị Hồng, Vân; Nguyễn Công, Minh |
| 2025 | Thực trạng hoạt động thể lực của sinh viên và một số yếu tố liên quan tại một số trường đại học ở tỉnh Thái Nguyên và Hà Nội năm 2024 | Nguyễn Xuân Bình, Minh; Trần Thị Hồng, Vân; Nguyễn Công, Minh |
| 4/12/2025 | Khò khè tái diễn và/ hoặc dai dẳng ở trẻ dưới 1 tuổi tại Trung tâm Hô hấp Bệnh viện Nhi Trung ương | Nguyễn, Thị Diệu Thúy; Hoàng, Thu Lan |
| 2025 | KIẾN THỨC VÀ THỰC HÀNH VỀ TIÊM AN TOÀN CỦA ĐIỀU DƯỠNG TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI NĂM 2024 | Trần Thị, Nga; Trần Đức, Phong |
| 2025 | Thực trạng tiêm chủng đầy đủ, đúng lịch cho trẻ em tại quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội năm 2024. | Lê Minh, Giang; Đào Hữu, Thân; Lâm Thị, Xuân |
| 2025 | TRẢI NGHIỆM CỦA NGƯỜI BỆNH ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ TẠI KHOA LAO PHỔI - LAO HIV KHÁNG THUỐC BỆNH VIỆN PHỔI TỈNH SƠN LA NĂM 2024 VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN | Nguyễn Hữu, Thắng; Chu Thúy, Quỳnh |
| 28/11/2025 | THỰC TRẠNG NGUỒN NHÂN LỰC Y TẾ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ CHÍ LINH, TỈNH HẢI DƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 –2024 | Phạm Quốc, Hùng; Nguyễn Thị Hoài, Thu; Đồng Chí, Hiếu |
| 2025 | Mô hình bệnh tật của người bệnh nội trú tại Bệnh viện Đa khoa quốc tế Thiên Đức thành phố Hà Nội giai đoạn 2020 – 2023 và một số thuận lợi, khó khăn trong cung cấp dịch vụ điều trị nội trú. | Nguyễn Thị, Hoài Thu; Nguyễn, Phúc Vinh |
| 2025 | Động lực làm việc của điều dưỡng và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội năm 2024 | Trần, Thị Nga; Nguyễn, Văn Hoạt; Lưu, Nguyễn Lan Anh |
| 12/2025 | "Tìm hiểu kết quả điều trị phẫu thuật nội soi u buồng trứng dạng lạc nội mạc tử cung tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội từ năm 2019-2023" | Lê, Thị Anh Đào; Trần, Khắc Hùng |
| 2025 | Thực trạng chất lượng giấc ngủ và một số yếu tố liên quan ở người bệnh phẫu thuật tim hở tại bệnh viện tim Hà Nội | TS. Trương Quang, Trung; Trần Minh, Vương |
| 2025 | Kết quả giáo dục tự tiêm insulin dưới da ở người bệnh Đái tháo đường tại Khoa Nội tiết - Đái tháo đường, Bệnh viện Bạch Mai | Nguyễn, Quang Bảy; Hứa, Thị Thu Hằng |
| 2025 | NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM VÀ KẾT CỤC THAI KỲ
CÁC TRƯỜNG HỢP THỤ TINH ỐNG NGHIỆM
CÓ RA MÁU ÂM ĐẠO TRONG 12 TUẦN ĐẦU | Hồ Sỹ, Hùng; Trần Thị, Huệ |
| 2025 | Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan của trẻ 03 - 12 tuổi bị viêm amidan mạn tính tại Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương năm 2024 - 2025 | Đỗ, Nam Khánh; Lê, Anh Tuấn; Đoàn, Thị Huyền |
| 12/2025 | " Tìm hiểu kết quả điều trị phẫu thuật nội soi u buồng trứng dạng lạc nội mạc tử cung tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội từ năm 2019 - 2023" | Lê, Thị Anh Đào; Trần, Khắc Hùng |
| 12/2025 | Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan của người bệnh ung thư đại trực tràng trước phẫu thuật tại Bệnh viện K năm 2024 – 2025 | Lê, Thị Hương; Hoàng, Việt Bách; Trần, Hải Yến |
| 2025 | MỨC ĐỘ CĂNG THẲNG TÂM LÝ VÀ CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG CỦA NGƯỜI BỆNH XẸP ĐỐT SỐNG DO LOÃNG XƯƠNG TRƯỚC VÀ SAU BƠM CEMENT SINH HỌC | PHẠM, THỊ THU HƯỜNG; HOÀNG, GIA DU; DOÃN, NGỌC LINH |
| 2025 | MỨC ĐỘ CĂNG THẲNG TÂM LÝ VÀ YẾU TỐ LIÊN QUAN TRÊN NGƯỜI BỆNH XẸP ĐỐT SỐNG DO LOÃNG XƯƠNG TRƯỚC VÀ SAU BƠM CEMENT SINH HỌC | PHẠM, THỊ THU HƯỜNG; HOÀNG, GIA DU; DOÃN, NGỌC LINH |
| 2025 | Lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị dậy thì sớm trung ương tại Bệnh viện Nhi Trung ương | Nguyễn, Ngọc Khánh; Đỗ, Cẩm Thanh; Cao, Thị Hường |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 21 tới 40 của 2440