Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 41 to 60 of 985
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2025 | KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ SAI KHỚP CẮN LOẠI II BẰNG KHÍ CỤ CARRIERE MOTION 3D | Đào, Thị Hằng Nga; Cao, Thị Phương Thảo |
| 12/2025 | ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT VIÊM TAI DÍNH CÓ CHỈNH HÌNH XƯƠNG CON BẰNG VẬT LIỆU TỰ THÂN | Nguyễn, Thị Tố Uyên; Vũ, Khiêu |
| 2025 | THỰC TRẠNG RỐI LOẠN GIẤC NGỦ Ở BỆNH NHÂN GOUT MẠN TÍNH TẠI TRUNG TÂM CƠ XƯƠNG KHỚP BỆNH VIỆN BẠCH MAI | Vũ Thy, Cầm; Trần Nguyễn, Ngọc; Mạc Thị, Loan |
| 11/2025 | Xác nhận giá trị sử dụng của bộ sinh phẩm STANDARD F DENGUE IgM/IgG FIA và so sánh tương đồng với các sinh phẩm chẩn đoán nhanh khác | Vũ, Thị Thu Hường; Vũ, Ngọc Hiếu; Lê, Thị Thu Hà |
| 12/2025 | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của người bệnh viêm phổi mắc phải cộng đồng phải thông khí nhân tạo xâm nhập tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | Nguyễn, Phương Hoa; Trần, Thị Oanh; Phạm, Thùy Linh |
| 1/12/2025 | ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG BAO SAU TRÊN MẮT ĐỤC THỂ THỦY TINH CHẤN THƯƠNG BẰNG SIÊU ÂM B VÀ OCT BÁN PHẦN TRƯỚC | Phạm, Thu Minh; Mai, Quốc Tùng; Đào, Thị Quỳnh Như |
| 12/2025 | Ứng dụng bộ công cụ STAMP và SGNA sàng lọc, đánh giá tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan của trẻ em từ 0 - 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi Trung Ương năm 2024 | Lê, Thị Hương; Phan, Chí Thành; Nguyễn, Minh Ngọc |
| 2025 | Nghiên cứu kiểu hình và di truyền của bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne | Hoàng, Thị Ngọc Lan; Nguyễn, Ngọc Khánh; Vũ, Thị Thu Hà |
| 2025 | Nghiên cứu chẩn đoán trước làm tổ bệnh Hemophilia B bằng phân tích các STR liên kết gen F9 | Vũ Thị, Huyền; Đặng Tiến, Trường; Nguyễn Bá, Tiến |
| 12/2025 | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của người bệnh viêm phổi mắc phải cộng đồng phải thông khí nhân tạo xâm nhập tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang. | Nguyễn Phương, Hoa; Nguyễn Phương, Hoa; Trần Thị, Oanh; Trần Thị, Oanh; Phạm Thùy, Linh; Phạm Thùy, Linh |
| 11/2025 | Bất lợi thời thơ ấu ở người bệnh rối loạn hỗn hợp hành vi và cảm xúc tại Viện Sức khỏe Tâm thần Quốc gia | Dương Minh, Tâm; Lê Thị, Duyên |
| 15/12/2025 | Thực trạng tự chăm sóc và kết quả điều trị của người bệnh đái tháo đường típ 2 điều trị ngoại trú tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn. | Nguyễn Thị Thúy, Hằng; Hồ Thị Kim, Thanh; Vũ Thị Bích, Loan |
| 15/12/2025 | Đánh giá kết quả phẫu thuật điều trị sụp mi nặng sử dụng vạt cơ trán - cân cơ nâng mi | Nguyễn Ngân, Hà; Đỗ Trường, Sơn |
| 15/12/2025 | Thực trạng tự chăm sóc và kết quả điều trị của người bệnh Đái tháo đường típ 2 điều trị ngoại trú tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Nguyễn Thị Thúy, Hằng; Hồ Thị Kim, Thanh; Vũ Thị Bích, Loan |
| 2025 | Cơ cấu bệnh tật của người bệnh điều trị nội trú tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang năm 2024 | Nguyễn, Văn Thường; Nguyễn, Phương Hoa |
| 12/2025 | Hội chứng chuyển hóa và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại tỉnh Quảng Bình năm 2022 | Trần, Khánh Toàn; Nguyễn, Thị Sáu |
| 2025 | Cơ cấu bệnh tật của người bệnh điều trị nội trú tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang năm 2024. | Nguyễn, Văn Thường; Nguyễn, Phương Hoa; Đỗ, Thị Thùy Linh |
| 2025 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị hội chứng Duane tại bệnh viện Mắt Trung ương | Nguyễn Văn, Huy; Vũ Thị, Quế Anh; Đặng Thanh, Dũng |
| 2025 | Sử dụng kháng sinh trước khi nhập viện và đặc điêm lâm sàng, cận lâm sàng ở trẻ em mắc viêm phổi cộng đồng tại Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | Ninh Quốc, Đạt; Vũ Bá, Dương |
| 2025 | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố liên quan đến sốc nhiễm khuẩn do Staphylococcus aureus tại Bệnh viện Nhi Trung ương | Tạ Anh, Tuấn; Hoàng Kim, Lâm; Nguyễn Thị, Quỳnh |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 41 to 60 of 985