Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6341Toàn bộ biểu ghi siêu dữ liệu
| Trường DC | Giá trị | Ngôn ngữ |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | Bùi Minh, Thu | - |
| dc.contributor.advisor | Phạm Thị Thu, Hường | - |
| dc.contributor.author | Đỗ Thị Tố, Lan | - |
| dc.date.accessioned | 2025-12-18T18:54:32Z | - |
| dc.date.available | 2025-12-18T18:54:32Z | - |
| dc.date.issued | 2025 | - |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6341 | - |
| dc.description.abstract | Nghiên cứu cắt ngang trên 37 điều dưỡng viên (ĐDV), sử dụng phương pháp Workload Indicators of Staffing Needs (WISN) tại khoa Khám bệnh Bệnh viện đa khoa Medlatec nhằm xác định nhu cầu nhân lực ĐDV dựa trên khối lượng công việc thực tế và mức độ quá tải. Kết quả cho thấy trung bình điều dưỡng có 34,7 ngày nghỉ/năm, với khoảng 253,3 ngày làm việc và 2026,1 giờ làm việc sẵn có. Số ĐDV thiếu hụt khoảng 5,09 người so với nhu cầu thực tế, tỷ lệ WISN cả khoa là 0,88, đặc biệt tại các vị trí đăng ký, trả kết quả và phụ phòng khám nội, gây áp lực lớn, giảm hiệu quả chăm sóc và gia tăng nguy cơ cho chất lượng dịch vụ. Đồng thời, ĐDV trong nghiên cứu có thời gian dành cho hoạt động ngoài chăm sóc trực tiếp chiếm tỷ lệ cao. Nghiên cứu đề xuất cần có các giải pháp điều chỉnh phân bổ nguồn lực hợp lý để nâng cao năng suất, đảm bảo chất lượng dịch vụ y tế và giảm áp lực cho cán bộ nhân viên trong tương lai. | vi_VN |
| dc.description.tableofcontents | ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3 1.1 Tổng quan về khái niệm và đặc điểm nghề điều dưỡng 3 1.1.1 Định nghĩa về nghề điều dưỡng 3 1.1.2 Vai trò và vị trí của điều dưỡng trong hệ thống y tế 3 1.1.3 Thách thức của nghề điều dưỡng trong bối cảnh hiện nay 3 1.2. Tổng quan về khối lượng công việc và một số phương pháp đánh giá 4 1.2.1 Khái niệm về khối lượng công việc 4 1.2.2 Tác động của khối lượng công việc đến chất lượng chăm sóc và sức khỏe của điều dưỡng 4 1.2.3 Một số phương pháp đánh giá về khối lượng công việc tính nhu cầu nhân sự 4 1.2.4 Quy định về định mức nhân sự đang được áp dụng tại Việt Nam 6 1.3. Tổng quan về phương pháp WISN 7 1.3.1. Một số khái niệm trong WISN23 7 1.3.2. Các bước tiến hành phương pháp WISN 5 24 9 1.4 Thực trạng nghiên cứu trên thế giới và tại Việt Nam 12 1.4.1 Nghiên cứu trên thế giới 12 1.4.2 Nghiên cứu tại Việt Nam. 13 1.4.3. Đánh giá chung về xu hướng áp dụng WISN 14 1.5. Giới thiệu Bệnh viện đa khoa Medlatec 15 1.5.1 Giới thiệu về bệnh viện và khoa khám bệnh 15 1.5.2. Chức năng, nhiệm vụ điều dưỡng khoa khám bệnh 15 1.5.3. Vấn đề nổi cộm về nhân lực điều dưỡng khoa khám bệnh 16 1.6. Khung nghiên cứu 17 CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 18 2.1 Đối tượng nghiên cứu 18 2.2 Địa điểm, thời gian nghiên cứu 18 2.3 Thiết kế nghiên cứu 18 2.4. Cỡ mẫu và cách chọn mẫu 18 2.4.1 Cỡ mẫu 18 2.5. Các biến số, chỉ số nghiên cứu 19 2.6 Phương pháp thu thập số liệu 22 2.6.1 Quy trình thu thập theo phương pháp WISN, gồm 8 bước 22 2.6.2 Cách thức thu thập số liệu 25 2.7 Phương pháp xử lí số liệu 27 2.8 Đạo đức trong nghiên cứu 27 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ 29 3.1 Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu 29 3.2. Phân tích khối lượng công việc của đối tượng nghiên cứu 30 3.3. Số lượng nhân sự cần có cho hoạt động dịch vụ y tế ở Khoa khám bệnh 31 3.3.1. Vị trí đăng kí - trả kết quả 32 3.3.2. Vị trí lấy mẫu 33 3.3.3. Vị trí phụ phòng khám Nội 34 3.3.4. Vị trí phụ chuyên khoa mắt 36 3.3.5. Vị trí phụ chuyên khoa Tai mũi họng 38 3.3.6. Vị trí phụ chuyên khoa sản 40 3.4. Hoạt động hỗ trợ (CAS) ở Khoa khám bệnh 42 3.4.1. Vị trí đăng kí - trả kết quả 43 3.4.2. Vị trí lấy mẫu 44 3.4.3. Vị trí phụ phòng khám Nội 45 3.4.4. Vị trí phụ chuyên khoa mắt 46 3.4.5. Vị trí phụ chuyên khoa Tai mũi họng 47 3.4.6. Vị trí phụ chuyên khoa sản 48 3.5. Hoạt động bổ sung (IAS) ở Khoa khám bệnh 49 3.5.1. Vị trí đăng kí - trả kết quả 49 3.5.2. Vị trí lấy mẫu 50 3.5.3. Vị trí phụ phòng khám Nội 51 3.5.4. Vị trí phụ chuyên khoa mắt 52 3.5.5. Vị trí phụ chuyên khoa Tai mũi họng 53 3.5.6. Vị trí phụ chuyên khoa sản 54 3.6. Kết quả WISN cho Điều dưỡng ở Khoa khám bệnh 55 CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 57 4.1 Thông tin chung về đặc điểm đối tượng nghiên cứu 57 4.2 Khối lượng công việc điều dưỡng tại vị trí đăng kí trả kết quả. 61 4.3 Khối lượng công việc điều dưỡng tại vị trí lấy mẫu. 64 4.4 Khối lượng công việc điều dưỡng tại vị trí phụ phòng khám Nội 66 4.5 Khối lượng công việc điều dưỡng tại vị trí phụ chuyên khoa mắt 69 4.6 Khối lượng công việc điều dưỡng tại vị trí phụ chuyên khoa Tai mũi họng 71 4.7 Khối lượng công việc điều dưỡng tại vị trí phụ chuyên khoa Sản 74 4.8 Khối lượng công việc và nhu cầu nhân sự chức danh điều dưỡng tại khoa Khám bệnh 75 4.9 Các tồn tại và hạn chế trong quá trình ứng dụng phương pháp WISN tại Bệnh viện Đa khoa Medlatec 79 KẾT LUẬN 81 KHUYẾN NGHỊ 82 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.subject | Nhu cầu nhân lực | vi_VN |
| dc.subject | Khối lượng công việc điều dưỡng | vi_VN |
| dc.subject | WISN | vi_VN |
| dc.subject | Phân bổ nhân lực | vi_VN |
| dc.title | Thực trạng khối lượng công việc và nhu cầu nhân sự điều dưỡng Khoa Khám bệnh tại Bệnh viện đa khoa Medlatec | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Bộ sưu tập: | Luận văn thạc sĩ | |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Tố Lan-CH32-Điều dưỡng-2023-2025.pdf Tập tin giới hạn truy cập | 1.79 MB | Adobe PDF | ![]() Đăng nhập để xem toàn văn | |
| Đỗ Thị Tố Lan-CH32-Điều dưỡng-2023-2025.doc Tập tin giới hạn truy cập | 1.79 MB | Microsoft Word |
Hiển thị đơn giản biểu ghi tài liệu
Giới thiệu tài liệu này
Xem thống kê
Kiểm tra trên Google Scholar
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.
