Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6131| Nhan đề: | TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA TRẺ DƯỚI 24 THÁNG TUỔI VÀ KIẾN THỨC, THỰC HÀNH NUÔI DƯỠNG TRẺ CỦA BÀ MẸ TẠI PHÒNG KHÁM, TIÊM CHỦNG, TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2025. |
| Tác giả: | LÊ, THỊ XUÂN |
| Người hướng dẫn: | PHẠM, VĂN PHÚ |
| Từ khoá: | Suy dinh dưỡng, trẻ em dưới 24 tháng, kiến thức, thực hành, nuôi dưỡng trẻ. |
| Năm xuất bản: | 2025 |
| Tóm tắt: | Mục tiêu: Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ dưới 24 tháng tuổi tại Phòng khám tiêm chủng của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Nai năm 2025 và Mô tả kiến thức, thực hành nuôi dưỡng trẻ của bà mẹ có con dưới 24 tháng tuổi tại Phòng khám tiêm chủng của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Nai năm 2025. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang được thực hiện trên 419 cặp bà mẹ và trẻ dưới 24 tháng tuổi tại phòng khám tiêm chủng của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Nai năm 2025. Kết quả: Tỷ lệ suy dinh dưỡng nhẹ cân, thấp còi và gầy còm của trẻ dưới 24 tháng tuổi lần lượt là 3,3%; 5,7%; 4,3%. Nghiên cứu cho kết quả tỷ lệ thực hành cho con bú mẹ trong 1 giờ đầu sau sinh là 20,5%. Tỷ lệ thực hành không vắt bỏ sữa mẹ trước khi bú lần đầu là 96,7%. Tỷ lệ thực hành không cho trẻ ăn/uống bất kỳ gì ngoài sữa mẹ trước khi bú lần đầu là 10,3%. Tỷ lệ thực hành không cho trẻ ăn/uống bất kỳ gì ngoài sữa mẹ trong 2 ngày đầu là 13,3%. Tỷ lệ bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu là 41,6% (n=269). Tỷ lệ ăn bổ sung đúng thời điểm là 40,8% (n=277). Có mối liên quan giữa các thể suy dinh dưỡng nhẹ cân, thấp còi và gầy còm của trẻ với các yếu tố: BMI của mẹ trước khi mang thai dưới 18,5mmHg, cân nặng sơ sinh của trẻ dưới 2500g, tuần thai khi sinh ≤ 37 tuần và thời điểm bắt đầu ăn bổ sung của trẻ trước 6 tháng tuổi (p < 0,05). |
| Định danh: | http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6131 |
| Bộ sưu tập: | Luận văn thạc sĩ |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| LE THI XUAN. 02230077. CHDDK32.docx Tập tin giới hạn truy cập | 625.22 kB | Microsoft Word XML | ||
| LE THI XUAN. 02230077. CHDDK32.pdf Tập tin giới hạn truy cập | 1.39 MB | Adobe PDF | ![]() Đăng nhập để xem toàn văn |
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.
