Please use this identifier to cite or link to this item:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6486Full metadata record
| DC Field | Value | Language |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | Phạm Quang, Lộc | - |
| dc.contributor.advisor | Đào Hữu, Thân | - |
| dc.contributor.author | Phùng Thị, Thủy | - |
| dc.date.accessioned | 2026-10-08T01:57:09Z | - |
| dc.date.available | 2026-10-08T01:57:09Z | - |
| dc.date.issued | 2026 | - |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6486 | - |
| dc.description.abstract | Sốt xuất huyết Dengue (SXHD) vẫn đang là vấn đề sức khỏe cần được quan tâm tại Việt Nam. Nghiên cứu cắt ngang nhằm mô tả thực trạng và kết quả xử lý ổ dịch SXHD tại tỉnh Vĩnh Phúc cũ giai đoạn 20222024. Dữ liệu được hồi cứu từ báo cáo ổ dịch và điều tra véc tơ tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc. Giai đoạn 2022-2024 ghi nhận 557 ổ dịch, tập trung chủ yếu trong năm 2023 và tại huyện Yên Lạc (30,7%), Vĩnh Tường (29,3%), và Phúc Yên (20,6%). Thời gian phát hiện ổ dịch trung bình 2,02 ngày, có xu hướng tăng qua các năm. Sau xử lý, 99,8% ổ dịch được kiểm soát trong vòng 14 ngày, và 100% được phun hóa chất ít nhất 1 lần. Diệt lăng quăng/bọ gậy kết hợp giám sát véc tơ được triển khai tại 29,4% số ổ dịch. Aedes albopictus là véc tơ phát hiện trong các dụng cụ chứa nước. Các chỉ số véc tơ giảm rõ rệt sau xử lý (BI giảm 61,5%, HI giảm 65,2%, DI giảm 90,5%, CSNCM giảm 89,6%). Công tác xử lý ổ dịch đạt tỷ lệ kiểm soát cao, nhưng thời gian phát hiện có xu hướng kéo dài và hoạt động kiểm soát véc tơ còn hạn chế. Cần tăng cường nguồn lực chuyên trách và thúc đẩy kiểm soát véc tơ dựa vào cộng đồng. | vi_VN |
| dc.description.tableofcontents | DANH MỤC BIỂU ĐỒ vii DANH MỤC HÌNH ix ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN 3 1. 1. Bệnh sốt xuất huyết Dengue 3 1.1.1. Định nghĩa bệnh SXHD 3 1.1.2. Đặc điểm dịch tễ học bệnh SXHD 3 1.2.1. Tình hình mắc sốt xuất huyết Dengue trên thế giới 5 1.3. Một số biện pháp phòng, chống bệnh SXHD 9 1.3.1. Định nghĩa ca bệnh và ổ dịch 9 1.3.2. Giám sát và phát hiện ca bệnh 10 1.3.3. Biện pháp xử lý ổ dịch 10 1.3.4. Biện pháp giám sát véc tơ 11 1.3.5. Biện pháp diệt lăng quăng/bọ gậy 12 1.3.6. Biện pháp phun hóa chất diệt muỗi 13 1.4. Một số nghiên cứu liên quan đến hoạt động phòng chống Sốt xuất huyết Dengue 14 1.4.1. Nghiên cứu trên Thế Giới 14 1.4.2. Nghiên cứu tại Việt Nam 15 1.5. Hệ thống giám sát ca bệnh, biện pháp phòng, chống bệnh SXHD tại tỉnh Vĩnh Phúc cũ 17 1.6. Thông tin địa bàn nghiên cứu 18 CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 19 2.1. Đối tượng nghiên cứu 19 2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu 20 2.3. Thiết kế nghiên cứu 20 2.4. Cỡ mẫu và chọn mẫu nghiên cứu 20 2.5. Biến số nghiên cứu 21 2.6. Phương pháp thu thập thông tin 23 2.7. Quy trình nghiên cứu 23 2.8. Sai số và biện pháp khống chế 24 2.9. Xử lý và phân tích số liệu 24 2.10. Đạo đức nghiên cứu 25 CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 26 3.1. Tình hình mắc bệnh sốt xuất huyết Dengue tại tỉnh Vĩnh Phúc cũ giai đoạn 2022-2024. 26 3.2. Mô tả một số kết quả xử lý ổ dịch SXHD tại tỉnh Vĩnh Phúc cũ giai đoạn 2022-2024. 35 CHƯƠNG 4. BÀN LUẬN 47 4.1. Về thực trạng bệnh sốt xuất huyết Dengue tại tỉnh Vĩnh Phúc cũ giai đoạn 2022-2024. 47 4.2. Một số kết quả xử lý ổ dịch sốt xuất huyết Dengue tại tỉnh Vĩnh Phúc cũ giai đoạn 2022-2024 58 4.3. Hạn chế của nghiên cứu 71 KẾT LUẬN 73 KHUYẾN NGHỊ 74 TÀI LIỆU THAM KHẢO 75 | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.subject | Sốt xuất huyết Dengue; ổ dịch; véc tơ; Aedes albopictus; Vĩnh Phúc | vi_VN |
| dc.title | Thực trạng và một số biện pháp phòng, chống bệnh Sốt xuất huyết Dengue tại tỉnh Vĩnh Phúc cũ giai đoạn 2022-2024 | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Appears in Collections: | Luận văn thạc sĩ | |
Files in This Item:
| File | Description | Size | Format | |
|---|---|---|---|---|
| 02240984- PHÙNG THỊ THỦY - CH33 YTCC.docx Restricted Access | 2.17 MB | Microsoft Word XML | ||
| 02240984- PHÙNG THỊ THỦY - CH33 YTCC.pdf Restricted Access | 1.48 MB | Adobe PDF | ![]() Sign in to read |
Items in DSpace are protected by copyright, with all rights reserved, unless otherwise indicated.
