Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6034Toàn bộ biểu ghi siêu dữ liệu
| Trường DC | Giá trị | Ngôn ngữ |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | PHẠM HUY, HIỀN HÀO | - |
| dc.contributor.author | HOÀNG, TIẾN DŨNG | - |
| dc.date.accessioned | 2025-12-02T09:39:23Z | - |
| dc.date.available | 2025-12-02T09:39:23Z | - |
| dc.date.issued | 2025-12-01 | - |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6034 | - |
| dc.description.abstract | Mục tiêu: Nhận xét kết quả xử trí rau tiền đạo - rau cài răng lược trên sản phụ có mổ đẻ cũ tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Tất cả 120 trường hợp được chẩn đoán và điều trị rau tiền đạo - rau cài răng lược (RTĐ-RCRL), tuổi thai > 22 tuần có tiền sử mổ đẻ tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương từ 01/01/2024 đến 30/6/2024. Thiết kế nghiên cứu: Hồi cứu mô tả cắt ngang dựa trên hồ sơ bệnh án. Kết quả: Kết quả chẩn đoán cho thấy, tỷ lệ rau tiền đạo đơn thuần: 42,5%; thể bám chặt: 23,3% ; thể rau cài: 24,2%; thể xuyên cơ: 10,0%. Tuổi thai trung bình khi mổ: 34,1 ± 3,4 tuần, mổ cấp cứu: 48,0% và mổ chủ động: 62,0%. Đa số các trường hợp rạch da đường ngang trên vệ: 90%; tỷ lệ bảo tồn tử cung khá cao 63,3%, trên tất cả các thể RTĐ-RCRL. Thể RTĐ-RCRL càng nặng thì tỷ lệ cắt tử cung, không bóc rau, thời gian lấy thai và thời gian phẫu thuật, lượng máu truyền trung bình càng tăng lên, tuy nhiên truyền máu> 4 đơn vị gặp trong tất cả các thể. Tỷ lệ tai biến phẫu thuật thấp chỉ chiếm 5%. Chỉ số Apgar < 7 điểm chiếm 23,3%; > 7 điểm chiếm 76,7%. Kết luận: Xử trí rau tiền đạo- rau cài răng lược trên sản phụ có sẹo mổ đẻ cũ tại Bệnh viện Phụ Sản Trung ương là hợp lý và thành công nhưng tỷ lệ cắt tử cung cao và chảy máu nặng vẫn còn là thách thức. | vi_VN |
| dc.description.tableofcontents | LỜI CẢM ƠN 3 ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN 3 1.1. Định nghĩa và phân loại 3 1.1.1. Rau tiền đạo 3 1.1.2. Rau cài răng lược 4 1.2. Dịch tễ học của rau tiền đạo, rau cài răng lược liên quan đến sẹo mổ cũ 6 1.3. Nguy cơ rau tiền đạo, rau cài răng lược trên sản phụ có sẹo mổ cũ 7 1.4. Các phương pháp chẩn đoán rau tiền đạo và rau cài răng lược 9 1.5. Các phương pháp xử trí RTĐ và RCRL 14 1.6. Biến chứng và nguy cơ của rau tiền đạo, rau cài răng lược trên sản phụ có sẹo mổ cũ 15 1.7. Một số nghiên cứu trên thế giới và Việt Nam về rau tiền đạo, rau cài răng lược trên bệnh nhân có sẹo mổ cũ 17 CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21 2.1. Đối tượng nghiên cứu 21 2.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn 21 2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ 21 2.2. Phương pháp nghiên cứu 21 2.2.1. Thời gian và địa điểm nghiên cứu 21 2.2.2. Thiết kế nghiên cứu 21 2.2.3. Cỡ mẫu nghiên cứu 21 2.3.4. Các biến số nghiên cứu 21 2.4. Các bước nghiên cứu 24 2.5. Tiêu chuẩn chẩn đoán 25 2.5.1. Lâm sàng 25 2.5.2. Cận lâm sàng 25 2.6. Thu thập, nhập và xử lý số liệu 25 2.7. Đạo đức trong nghiên cứu 26 CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ 27 3.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu 27 3.2. Kết quả chẩn đoán rau tiền đạo, rau cài răng lược trên bệnh nhân có sẹo mổ đẻ cũ 29 3.3. Kết quả xử trí trường hợp rau tiền đạo, rau cài răng lược có sẹo mổ cũ 32 CHƯƠNG 4. BÀN LUẬN 40 4.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu 40 4.2. Chẩn đoán RTĐ, RCRL trên bệnh nhân có sẹo mổ đẻ cũ 42 4.2.1. Triệu chứng lâm sàng 42 4.2.2. Đặc điểm cận lâm sàng 43 4.3. Kết quả xử trí rau tiền đạo, rau cài răng lược có sẹo mổ cũ 45 4.3.1. Chỉ định mổ lấy thai 45 4.3.2.Thời gian phẫu thuật 47 4.3.3. Đường rạch 48 4.3.4. Bảo tồn và cắt tử cung, bóc rau 49 4.3.5. Mức độ mất máu và phương pháp cầm máu 52 4.3.6. Tai biến phẫu thuật 53 4.3.7. Kết quả sơ sinh 54 4.3.8. Kết quả giải phẫu bệnh 55 KẾT LUẬN 57 KHUYẾN NGHỊ 58 TÀI LIỆU THAM KHẢO 59 PHỤ LỤC 65 DANH MỤC BẢNG Bảng 1. 1. Hệ thống phân độ lâm sàng để đánh giá và phân loại sự bám dính hoặc xâm lấn của bánh rau tại thời điểm sinh4 6 Bảng 1.2. Ước tính độ nhạy và độ đặc hiệu của các dấu hiệu siêu âm và MRI khác nhau để phát hiện RCRL 11 Bảng 1. 3. Các mô tả thống nhất (đề xuất của EW-AIP) cho các dấu hiệu siêu âm trong phổ rau cài răng lược 12 Bảng 3.1. Đặc điểm nhân khẩu học của đối tượng nghiên cứu (n= 120) 27 Bảng 3.2.Tiền sử sản khoa của đối tượng nghiên cứu (n= 120) 28 Bảng 3.3.Tuổi thai trung bình lúc vào viện (n= 120) 29 Bảng 3.4. Tuổi thai trung bình lúc chẩn đoán (n= 120) 29 Bảng 3.5.Triệu chứng lâm sàng khi vào viện (n= 120) 30 Bảng 3.6. Tỷ lệ rau cài răng lược được chẩn đoán trước mổ 30 Bảng 3.7. Vị trí rau bám (n = 120) 31 Bảng 3.8. Chẩn đoán mức độ rau cài răng lược (n = 69) 31 Bảng 3.9. Chỉ định mổ của đối tượng nghiên cứu (n= 120) 32 Bảng 3.10. Tuổi thai trung bình lúc chỉ định mổ (n= 120) 32 Bảng 3.11. Tuổi thai khi chỉ định mổ, phân theo mức độ rau cài răng lược (n=120) 33 Bảng 3.12. Thời gian lấy thai và thời gian phẫu thuật (n=120) 33 Bảng 3.13. Đường rạch da 34 Bảng 3.14. Đường rạch tử cung 35 Bảng 3.15. Tỷ lệ cắt tử cung trong RTĐ, RCRL 35 Bảng 3.16. Tỷ lệ bóc rau (n = 120) 36 Bảng 3. 17. Tỷ lệ truyền máu (n = 120) 36 Bảng 3.18. Lượng máu truyền (n = 120) 37 Bảng 3.19. Các tai biến phẫu thuật 38 Bảng 3.20. Các kết quả sơ sinh 38 Bảng 3.21. Kết quả giải phẫu bệnh rau cài răng lược (n= 59) 39 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2.1: Sơ đồ nghiên cứu 24 DANH MỤC HÌNH Hình 1. 1. Phân loại rau tiền đạo theo giải phẫu trước đây12 3 Hình 1.2. Phân loại rau cài răng lược 5 Hình 1.3. Hình ảnh siêu âm Doppler màu của rau cài răng lược 10 | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.title | KẾT QUẢ XỬ TRÍ RAU TIỀN ĐẠO, RAU CÀI RĂNG LƯỢC TRÊN BỆNH NHÂN CÓ SẸO MỔ ĐẺ CŨ TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Bộ sưu tập: | Luận văn chuyên khoa 2 | |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.12. Luận văn CK2. BS Dũng. RCRL trên MĐC.docx Tập tin giới hạn truy cập | 1.6 MB | Microsoft Word XML | ||
| 2025CK2hoangtiendung.pdf Tập tin giới hạn truy cập | 1.47 MB | Adobe PDF | ![]() Đăng nhập để xem toàn văn |
Hiển thị đơn giản biểu ghi tài liệu
Giới thiệu tài liệu này
Xem thống kê
Kiểm tra trên Google Scholar
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.
