Browsing by Subject
Showing results 961 to 980 of 4720
< previous
next >
- DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT BN : Bệnh nhân CT : Chụp cắt lớp vi tính (Computer Tomography Scanner) ĐMCNG : Đường mật chính ngoài gan ERCP : Chụp mật tụy qua nội soi dạ dày tá tràng GCOM : Giun chui ống mật MRI : Chụp cộng h¬ưởng từ (Magnetic Resonnance Imaging) NSMTND : Nội soi mật tụy ng¬ược dòng OMC : Ống mật chủ OTM : Ống túi mật PTNS : Phẫu thuật nội soi E.S : Lấy sỏi có cắt cơ vòng Oddi (endoscopic sphincterotomy) 1
- DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT BN CS HCP HCT NCT PTNS RT VRT VPM : Bệnh nhân : Cộng sự : Hố chậu phải : Hố chậu trái : Người cao tuổi : Phẫu thuật nội soi : Ruột thừa : Viêm ruột thừa : Viêm phúc mạc 1
- DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT AĐ AH BV BVPSTW CCCT MLT OVN OVS RDS TC CTC TSG TSM TSSKNN VMC XH WHO Âm đạo Âm hộ Bệnh viện Bệnh viện Phụ sản Trung ương Cơn co cường tính Mổ lấy thai Ối vỡ non Ối vỡ sớm Respiratory Distress Syndrome - Hội chứng suy hô hấp cấp Tử cung Cổ tử cung Tiền sản giật Tầng sinh môn Tiền sử sản khoa nặng nề Vết mổ cũ Xã hội World Health Organization - Tổ chức Y tế thế giới 1
- DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT CLVT : Cắt lớp vi tính ĐM : Động mạch ĐMTM : Động mạch túi mật OGC : Ống gan chung OMC : Ống mật chủ PTNS : Phẫu thuật nội soi TM : Túi mật VTMCDS : Viêm túi mật cấp do sỏi VTM : Viêm túi mật VTMC : Viêm túi mật cấp 1
- DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ BN Bệnh nhân CTCH Chấn thương chỉnh hình GCXĐ Gãy cổ xương đùi HTCXĐ Hoại tử chỏm xương đùi IL-1 Interleukin - 1 KHTP Khớp háng toàn phần THKH Thoái hóa khớp háng TIMPs Metalloproteinnasses TNF-α Yếu tố hoại tử u UHMWPE Polyethylene trọng lượng phân tử siêu cao 1
- DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT AO Arbeitsgemeinschaft fur Osteosynthesenflagen. ASIF Association for the Study of Internal Fixation. BN CEK Bệnh nhân Chèn ép khoang HSBA Hồ sơ bệnh án KHX Kết hợp xương. PTV RUST Score Phẫu thuật viên Radographic Union Score in Tibial fractures SIGN Surgical Implant Generation Network. XQ X-quang. 1/3T 1/3 trên 1/3G 1/3 giữa 1/3D 1/3 dưới 1
- Daptomycin 1
- DASS-21 1
- dAVF 1
- Dày sừng ánh sáng 1
- dày van động mạch chủ 1
- dán hạt vương bất lưu hành 1
- dân tộc nội trú 2
- dân tộc thiểu số 2
- Dây chằng chéo sau 1
- Dây chằng chéo sau, DCCS, Gân mác dài, Kỹ thuật tất cả bện trong, All-inside 3
- DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC 1
- Dây chằng chéo trước 3
- dây chằng chéo trước 2
- dấu ấn 1