Browsing by Subject
Showing results 941 to 960 of 4720
< previous
next >
- Cử nhân Dinh dưỡng 2
- Cyclin D1 1
- Cyclosporin A 2
- Cystatin C 1
- Cystatin C huyết tương 3
- Cystatin C và COPD 3
- Cytomegalovirus 2
- Cytomeglovirus 1
- D-dimer 1
- DA LIỄU 3
- Da Liễu 5
- Da liễu 47
- da liễu 4
- Da liễu - 62720152 8
- Da liễu, CK 62 72 35 01 1
- DAA 1
- DAAs 1
- DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu viết tắt Tên đầy đủ BV : Bệnh viện BVPSTƯ : Bệnh viện Phụ sản Trung Ương BTC : Buồng tử cung βhCG : Beta Human Chorionic Gonadotropin CNTC : Chửa ngoài tử cung CTC : Cổ tử cung IUI : Bơm tinh trùng vào buồng tử cung IVF : Thụ tinh trong ống nghiệm MLT : Mổ lấy thai MTX : Methotrexate (Thuốc chống ung thư, kháng acid folic) PTNS : Phẫu thuật nội soi SMLT : Sẹo mổ lấy thai TC : Tử cung VTC : Vòi tử cung 1
- DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT BN : Bệnh nhân BV : Bệnh viện HCF : Hố chậu phải HCT : Hố chậu trái OB : Ổ bụng MT : Manh tràng HT : Hồi tràng NS : Nội soi PTNS : Phẫu thuật nội soi PT : Phẫu thuật RT : Ruột thừa TB : Trung bình VRT : Viêm ruột thừa MN : Mạc nối MM : Mạch máu DL : Dẫn lưu 1
- DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT BN Bệnh nhân COPD Chronic Obstructive Pulmonary Disease (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính) cs Cộng sự DD – TT Dạ dày – tá tràng ĐM Động mạch HC Hồng cầu Hema Hematocrit HM Hậu môn HST Huyết sắc tố OHM Ống hậu môn TL Tỉ lệ TM Tĩnh mạch PT Phẫu thuật SLBN Số lượng bệnh nhân 1