Please use this identifier to cite or link to this item:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6388Full metadata record
| DC Field | Value | Language |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | Lê Thị, Hương | - |
| dc.contributor.author | Nguyễn Minh, Diệu | - |
| dc.date.accessioned | 2025-12-24T10:26:49Z | - |
| dc.date.available | 2025-12-24T10:26:49Z | - |
| dc.date.issued | 2025-12-19 | - |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6388 | - |
| dc.description.abstract | Mục tiêu: Đánh giá tình trạng dinh dưỡng và mô tả một số yếu tố liên quan ở người bệnh ung thư vú đang điều trị hóa chất tại Bệnh viện K năm 2024–2025. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang được thực hiện trên 142 người bệnh ung thư vú giai đoạn I–III, đã phẫu thuật và đang điều trị hóa chất từ lần thứ hai trở đi tại khoa Nội 5 và Nội 6, Bệnh viện K, trong thời gian từ 9/2024 đến 6/2025. Tình trạng dinh dưỡng được đánh giá bằng các chỉ số nhân trắc (BMI, vòng eo, chỉ số eo–hông, chu vi bắp chân), phân tích thành phần cơ thể bằng BIA, đo sức mạnh cầm tay, xét nghiệm hemoglobin, sàng lọc nguy cơ thiểu cơ và béo phì kèm thiểu cơ, kết hợp đánh giá khẩu phần ăn 24 giờ. Các yếu tố liên quan được phân tích gồm tuổi, đặc điểm lâm sàng, mức độ hoạt động thể lực và khẩu phần ăn. Kết quả: Phân loại tình trạng dinh dưỡng theo BMI cho thấy 45,1% người bệnh có dinh dưỡng bình thường, 35,2% thừa cân và 17,6% béo phì; 2,1% có thiếu năng lượng trường diễn. Chỉ số eo–hông cao ghi nhận ở 47,2% người bệnh. Đánh giá chu vi bắp chân cho thấy 60,0% người bệnh có nguy cơ thiểu cơ; đo sức mạnh cầm tay ghi nhận 52,8% có cơ lực yếu, tỷ lệ này cao hơn ở nhóm ≥50 tuổi so với nhóm <50 tuổi (p = 0,05). Nguy cơ béo phì kèm thiểu cơ được sàng lọc là 9,9% theo BMI và 21,1% theo chu vi vòng eo, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê (p < 0,01); tỷ lệ này cao hơn rõ rệt ở nhóm ≥50 tuổi (p = 0,01). Khẩu phần ăn 24 giờ cho thấy phần lớn người bệnh không đạt nhu cầu năng lượng và protein khuyến nghị, đồng thời tỷ lệ không đạt nhiều vi chất cao, như vitamin A (95,8%), vitamin D (88,7%) và canxi (92,3%). Tình trạng dinh dưỡng có liên quan với tuổi, mức độ hoạt động thể lực, đặc điểm lâm sàng bệnh và mức đáp ứng năng lượng, protein của khẩu phần ăn. | vi_VN |
| dc.description.tableofcontents | ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3 1.1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ GIAI ĐOẠN BỆNH UNG THƯ VÚ 3 1.1.1 Khái niệm về ung thư vú 3 1.1.2 Phân loại mô học và phân nhóm phân tử 3 1.1.3 Phân loại giai đoạn bệnh 5 1.2 DỊCH TỄ HỌC UNG THƯ VÚ 6 1.2.1 Dịch tễ học ung thư vú trên thế giới 6 1.2.2 Dịch tễ học ung thư vú tại Việt Nam 7 1.3 CHẨN ĐOÁN UNG THƯ VÚ 8 1.3.1. Lâm sàng 8 1.3.2 Cận lâm sàng 8 1.3.3 Chẩn đoán xác định 10 1.4 ĐIỀU TRỊ UNG THƯ VÚ 10 1.5 DINH DƯỠNG VÀ UNG THƯ VÚ 12 1.5.1 Dinh dưỡng và nguy cơ ung thư vú 12 1.5.2 Gánh nặng kép về dinh dưỡng ở người bệnh ung thư vú 12 1.5.3 Sarcopenic obesity ở người bệnh ung thư vú 16 1.6 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KHẨU PHẦN Ở NGƯỜI BỆNH ĐIỀU TRỊ HÓA CHẤT…………………………………………………………………………19 1.7 KHUYẾN NGHỊ NHU CẦU DINH DƯỠNG CHO NGƯỜI BỆNH UNG THƯ VÚ 19 1.7.1 Khuyến nghị nhu cầu các chất sinh năng lượng 20 1.7.2 Khuyến nghị về chất khoáng và vitamin 20 1.8 CÔNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG 22 1.8.1 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng các chỉ tiêu nhân trắc học 22 1.8.2 Dấu hiệu lâm sàng 23 1.8.3 Cận lâm sàng 24 1.8.4 Đánh giá khẩu phần ăn 24 1.9 TÌNH HÌNH DINH DƯỠNG Ở BỆNH NHÂN UNG THƯ VÚ TRÊN THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC 25 1.9.1 Trên thế giới 25 1.9.2. Tại Việt Nam 26 CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27 2.1. ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU 27 2.2 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 27 2.2.1. Tiêu chuẩn lựa chọn: 27 2.2.2. Tiêu chuẩn loại trừ 27 2.3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 28 2.3.1. Thiết kế nghiên cứu 28 2.3.2. Cỡ mẫu và cách chọn mẫu 28 2.4. BIẾN SỐ VÀ CHỈ SỐ NGHIÊN CỨU 29 2.5. KỸ THUẬT THU THẬP THÔNG TIN 30 2.6. PHƯƠNG PHAP DANH GIA, NHẬN DỊNH KẾT QUẢ 30 2.7. QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU 33 2.8. DỰ KIẾN PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỐ LIỆU 33 2.9. SAI SỐ VÀ CÁCH KHỐNG CHẾ 34 2.10. ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU 35 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 36 3.1. THÔNG TIN CHUNG CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 36 3.1.1. Thông tin chung của đối tượng nghiên cứu 36 3.1.2 Lối sống và bệnh đồng mắc 37 3.1.3. Đặc điểm lâm sàng của đối tượng nghiên cứu 38 3.1.4. Một số đặc điểm nhân trắc, huyết học của đối tượng nghiên cứu 39 3.2. ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA NGƯỜI BỆNH UNG THƯ VÚ TẠI BỆNH VIỆN K NĂM 2024-2025. 40 3.3. MÔ TẢ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA NGƯỜI BỆNH UNG THƯ VÚ TẠI BỆNH VIỆN K NĂM 2024-2025. 51 CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 55 4.1 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 55 4.1.1 Đặc điểm nhân khẩu học 55 4.1.2 Đặc điểm lâm sàng của đối tượng nghiên cứu 56 4.1.3 Tập thể dục và tiền sử bệnh của đối tượng nghiên cứu 58 4.2. THỰC TRẠNG TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA NGƯỜI BỆNH 60 4.2.1 Phân loại tình trạng dinh dưỡng theo BMI 60 4.2.2 Một số chỉ số nhân trắc và huyết học 61 4.2.3 Sàng lọc nguy cơ sarcopenia và sarcopenic obesity 64 4.2.4 Khẩu phần 24h 67 4.3 MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG 70 4.3.1 Liên quan với đặc điểm nhân khẩu học 71 4.3.2 Liên quan với đặc điểm lâm sàng và tình trạng tập thể dục 71 4.3.3 Liên quan với khẩu phần ăn 72 4.4. Ý NGHĨA LÂM SÀNG CỦA CÁC PHÁT HIỆN CHÍNH 73 4.5. HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU 75 KHUYẾN NGHỊ 77 TÀI LIỆU THAM KHẢO 78 | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.subject | Ung thư vú | vi_VN |
| dc.subject | Hóa chất | vi_VN |
| dc.subject | Tình trạng dinh dưỡng | vi_VN |
| dc.subject | Sarcopenic obesity | vi_VN |
| dc.subject | Bệnh viện K | vi_VN |
| dc.title | TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI BỆNH UNG THƯ VÚ ĐIỀU TRỊ HÓA CHẤT TẠI BỆNH VIỆN K NĂM 2024-2025 | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Appears in Collections: | Luận văn bác sĩ nội trú | |
Files in This Item:
| File | Description | Size | Format | |
|---|---|---|---|---|
| 2025NTnguyenminhdieu.pdf Restricted Access | 2.28 MB | Adobe PDF | ![]() Sign in to read | |
| 2025NTnguyenminhdieu.docx Restricted Access | 12.12 MB | Microsoft Word XML |
Items in DSpace are protected by copyright, with all rights reserved, unless otherwise indicated.
