Please use this identifier to cite or link to this item: http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6349
Full metadata record
DC FieldValueLanguage
dc.contributor.advisorĐào, Thị Hằng Nga-
dc.contributor.authorCao, Thị Phương Thảo-
dc.date.accessioned2025-12-18T19:00:15Z-
dc.date.available2025-12-18T19:00:15Z-
dc.date.issued2025-
dc.identifier.urihttp://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6349-
dc.description.tableofcontentsLỜI CẢM ƠN LỜI CAM ĐOAN DANH MỤC VIẾT TẮT ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3 1.1. Khớp cắn và phân loại sai khớp cắn 3 1.2. Đặc điểm của sai khớp cắn loại II 5 1.2.1. Dịch tễ học sai khớp cắn loại II 5 1.2.2. Phân loại sai khớp cắn loại II 5 1.2.3. Đặc điểm của sai khớp cắn loại II 9 1.3. Chẩn đoán sai khớp cắn loại II 10 1.3.1. Thăm khám ngoài mặt 10 1.3.2. Thăm khám trong miệng 10 1.3.3. Phân tích mẫu hàm 10 1.3.4. Phân tích phim cephalometrics 11 1.4. Điều trị sai khớp cắn loại II 13 1.4.1. Thay đổi tăng trưởng 13 1.4.2. Điều trị bù trừ 14 1.4.3. Phẫu thuật chỉnh hình xương 15 1.5. Di xa răng hàm trên trong điều trị sai khớp cắn loại II 15 1.6. Khí cụ Carriere Motion 3D 17 1.6.1. Cấu tạo của khí cụ Carriere Motion 3D 17 1.6.2. Cơ chế điều chỉnh sai khớp cắn loại II của khí cụ Carriere Motion 3D 18 1.6.3. Chỉ định điều trị của khí cụ Carriere Motion 3D 19 1.6.4. Ưu và nhược điểm của khí cụ Carriere Motion 3D 20 1.6.5. Các nghiên cứu trên thế giới về hiệu quả của khí cụ Carriere Motion 3D trong điều trị sai khớp cắn loại II 20 CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 25 2.1. Đối tượng nghiên cứu 25 2.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn 25 2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ 25 2.2. Thời gian và địa điểm nghiên cứu 25 2.3. Phương pháp nghiên cứu 26 2.3.1. Thiết kế nghiên cứu 26 2.3.2. Cỡ mẫu 26 2.4. Các bước tiến hành nghiên cứu 26 2.4.1. Nghiên cứu hồi cứu 27 2.4.2. Nghiên cứu tiến cứu: 28 2.5. Biến số nghiên cứu 42 2.5.1. Biến số đặc điểm chung 42 2.5.2. Biến số trên phim cephalometrics và mẫu hàm kỹ thuật số 43 2.6. Phân tích kết quả 43 2.6.1. Mục tiêu 1: Nhận xét kết quả điều trị sai khớp cắn loại II của khí cụ Carriere Motion 3D trên bệnh nhân từ 10-15 tuổi tại Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt. 43 2.6.2. Mục tiêu 2: Sự thay đổi kích thước đường thở trên phim cephalometrics của nhóm bệnh nhân trên. 44 2.7. Xử lý số liệu và hạn chế sai số 44 2.8. Đạo đức nghiên cứu 45 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 47 3.1. Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu 47 3.1.1. Đặc điểm chung 47 3.1.2. Đặc điểm lâm sàng 47 3.1.3. Đặc điểm cận lâm sàng trên phim cephalometrics 49 3.2. Nhận xét kết quả điều trị sai khớp cắn loại II của khí cụ Carriere Motion 3D trên bệnh nhân từ 10 – 15 tuổi tại Viện đào tạo Răng Hàm Mặt. 54 3.2.1. Mục tiêu 1: Nhận xét kết quả điều trị sai khớp cắn loại II của khí cụ Carriere Motion 3D trên bệnh nhân từ 10-15 tuổi tại Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt. 54 3.2.2. Mục tiêu 2: Nhận xét kích thước đường thở trước và sau điều trị trên phim cephalometrics của nhóm bệnh nhân trên. 62 CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 66 4.1. Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu 66 4.1.1. Tuổi bệnh nhân bắt đầu điều trị 66 4.1.2. Đặc điểm sai lệch khớp cắn 67 4.1.3. Đặc điểm xương hàm và răng trên phim cephalometrics 69 4.2. Hiệu quả điều trị sai khớp cắn loại II của khí cụ Carriere Motion 3D 71 4.2.1. Thời gian điều trị bằng khí cụ Carriere Motion 3D 71 4.2.2. Đánh giá sự khác biệt trước và sau điều trị về xương hàm, răng và phần mềm mặt 74 4.2.3. Đánh giá sự thay đổi đường thở trước và sau điều trị 84 KẾT LUẬN 88 KHUYẾN NGHỊ 89 DANH MỤC CÁC BÀI BÁO ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC ẢNH MINH HOẠvi_VN
dc.language.isovivi_VN
dc.subjectsai khớp cắn loại IIvi_VN
dc.subjectCarriere Motion 3Dvi_VN
dc.titleKẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ SAI KHỚP CẮN LOẠI II BẰNG KHÍ CỤ CARRIERE MOTION 3Dvi_VN
dc.typeThesisvi_VN
Appears in Collections:Luận văn bác sĩ nội trú

Files in This Item:
File Description SizeFormat 
2025NTcaothiphuongthao.pdf
  Restricted Access
46.28 MBAdobe PDFbook.png
 Sign in to read
2025NTcaothiphuongthao.docx
  Restricted Access
25.46 MBMicrosoft Word XML


Items in DSpace are protected by copyright, with all rights reserved, unless otherwise indicated.