Please use this identifier to cite or link to this item:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6184Full metadata record
| DC Field | Value | Language |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | PGS.TS. Phạm, Văn Phú | - |
| dc.contributor.advisor | TS. Phạm, Bích Diệp | - |
| dc.contributor.author | Huỳnh, Phương Tú | - |
| dc.date.accessioned | 2025-12-10T15:34:52Z | - |
| dc.date.available | 2025-12-10T15:34:52Z | - |
| dc.date.issued | 2025 | - |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/6184 | - |
| dc.description.abstract | Mục tiêu: Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, khẩu phần thực tế và mô tả thực trạng hoạt động thể lực của sinh viên cử nhân điều dưỡng Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2024. Đối tượng: 364 sinh viên cử nhân điều dưỡng hệ chính quy từ năm 1 đến năm 4, Khoa Điều dưỡng – Kỹ thuật Y học, Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch, tham gia nghiên cứu trong thời gian 09/2024–04/2025. Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang. Số liệu được thu thập bằng phỏng vấn có cấu trúc về thông tin chung và thói quen ăn uống, điều tra khẩu phần 24 giờ, đo các chỉ số nhân trắc và tỷ lệ mỡ cơ thể, đồng thời đánh giá hoạt động thể lực theo phân loại mức hoạt động thể lực của WHO. Phân tích số liệu sử dụng thống kê mô tả, kiểm định Chi-bình phương và hồi quy logistic đa biến để xác định một số yếu tố liên quan. Kết quả chính: Tỷ lệ thiếu năng lượng trường diễn (CED) và thừa cân–béo phì (TC–BP) lần lượt là 20,9% và 17,8%; BMI và tỷ lệ mỡ cơ thể trung bình ở nam là 23,2 ± 4,1 kg/m² và 17,3 ± 7,5%, ở nữ là 21,4 ± 4,1 kg/m² và 27,3 ± 6,7%. Nữ có tỷ lệ CED cao hơn, trong khi nam có tỷ lệ TC–BP cao hơn; CED giảm dần và TC–BP tăng dần theo năm học; CED liên quan đến quê quán và tình trạng sinh sống, còn TC–BP và PBF cao liên quan đến tình trạng sinh sống. Khẩu phần của sinh viên có năng lượng trung bình khoảng 2.129 kcal/ngày, phân bố G:P:L là 50,6:27,4:21,9%, glucid thấp hơn khuyến nghị trong khi protein và lipid vượt ngưỡng; chất xơ, vitamin A, vitamin D và tỷ lệ Ca/P chưa đạt khuyến cáo. Về hoạt động thể lực, số MET-phút/tuần trung bình là 1.802,4; thời gian tĩnh tại khoảng 6,1 giờ/ngày; 70,3% sinh viên có tham gia hoạt động thể lực và 53% đạt khuyến cáo của WHO. | vi_VN |
| dc.description.tableofcontents | MỤC LỤC ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1 3 TỔNG QUAN 3 1.1. Tình trạng dinh dưỡng người trưởng thành 3 1.1.1. Khái niệm và các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng 3 1.1.2. Một số chỉ số nhân trắc đánh giá tình trạng dinh dưỡng ở người trưởng thành 3 1.1.3. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng phương pháp điều tra – đánh giá khẩu phần 5 Một số khái niệm cơ bản về thực phẩm và khẩu phần 5 1.1.4. Hậu quả của thừa cân-béo phì và thiếu năng lượng trường diễn 8 1.1.5. Hậu quả của thiếu vi chất dinh dưỡng ở người trưởng thành 9 1.1.6. Thực trạng về tình trạng dinh dưỡng và khẩu phần của sinh viên 11 1.2. Hoạt động thể lực của người trưởng thành 13 1.2.1. Một số khái niệm và khuyến cáo về hoạt động thể lực 13 1.2.2. Ảnh hưởng của hoạt động thể lực đến sức khỏe 14 1.2.3. Thực trạng hoạt động thể lực của sinh viên 15 1.3. Một số đặc điểm của địa bàn nghiên cứu 16 CHƯƠNG 2 17 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 17 2.1. Đối tượng nghiên cứu 17 2.2. Địa điểm nghiên cứu và thời gian nghiên cứu 17 2.3. Phương pháp nghiên cứu 17 2.3.1. Thiết kế nghiên cứu 17 2.3.2. Cỡ mẫu nghiên cứu và phương pháp chọn mẫu 17 2.4. Biến số và chỉ số nghiên cứu 18 2.4.1. Thông tin chung và thói quen ăn uống của đối tượng nghiên cứu 18 2.4.2. Biến số và chỉ số về tình trạng dinh dưỡng và khẩu phần 24 giờ: 18 2.4.3. Biến số và chỉ số về hoạt động thể lực 18 2.5. Phương pháp và công cụ thu thập số liệu 19 2.5.1. Các đặc điểm về thông tin chung và thói quen ăn uống 19 2.5.2. Hoạt động thể lực 19 2.5.3. Khẩu phần 24 giờ 20 2.5.4. Các số đo nhân trắc 20 2.6. Cách nhận định, đánh giá 21 2.6.1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng 21 2.6.2. Nhận định về thói quen ăn uống 21 2.6.3. Đánh giá khẩu phần 24 giờ 22 2.6.4. Đánh giá hoạt động thể lực: 22 2.6.5. Nhận định về điều kiện kinh tế 23 2.7. Quy trình nghiên cứu 23 2.8. Quản lý và phân tích số liệu, khống chế sai số nghiên cứu 23 2.8.1. Phân tích số liệu 23 2.8.2. Sai số và cách khống chế 24 2.9. Đạo đức nghiên cứu 25 CHƯƠNG 3 26 KẾT QUẢ 26 3.1. Đặc điểm chung về đối tượng nghiên cứu 26 3.2. Tình trạng dinh dưỡng của sinh viên điều dưỡng trường ĐHYK Phạm Ngọc Thạch 29 3.3. Thói quen ăn uống và khẩu phần của sinh viên điều dưỡng trường ĐHYK Phạm Ngọc Thạch 36 3.3.1. Thói quen ăn uống 36 3.3.2. Khẩu phần 43 3.4. Hoạt động thể lực của sinh viên điều dưỡng trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 50 CHƯƠNG 4 57 BÀN LUẬN 57 4.1. Tình trạng dinh dưỡng của sinh viên ngành điều dưỡng 57 4.1.1. Chỉ số nhân trắc 57 4.1.2. Tình trạng thiếu cân và thừa cân – béo phì 60 4.1.3. Mối liên quan của một số yếu tố nhân khẩu, kinh tế, xã hội đến tình trạng dinh dưỡng 61 4.2. Thói quen ăn uống và khẩu phần thực tế của sinh viên điều dưỡng 63 4.2.1. Thói quen ăn uống 64 4.2.2. Khẩu phần thực tế 68 4.3. Hoạt động thể lực của sinh viên điều dưỡng 73 4.3.1. Thực trạng hoạt động thể lực 73 4.3.2. Một số yếu tố liên quan dến thực trạng hoạt động thể lực 75 4.4. Ưu điểm – Hạn chế của nghiên cứu 77 4.3.1. Ưu điểm 77 4.3.2. Hạn chế 78 KẾT LUẬN 80 KHUYẾN NGHỊ 81 TÀI LIỆU THAM KHẢO KHUYẾN NGHỊ | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.subject | Tình trạng dinh dưỡng | vi_VN |
| dc.subject | Hoạt động thể lực | vi_VN |
| dc.subject | Sinh viên | vi_VN |
| dc.title | Tình trạng dinh dưỡng và hoạt động thể lực của sinh viên cử nhân điều dưỡng trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2024 | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Appears in Collections: | Luận văn thạc sĩ | |
Files in This Item:
| File | Description | Size | Format | |
|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Phương Tú_02230311_CHDDK32.pdf Restricted Access | 1.52 MB | Adobe PDF | ![]() Sign in to read | |
| Huỳnh Phương Tú, CHDD32.docx Restricted Access | 717.13 kB | Microsoft Word XML |
Items in DSpace are protected by copyright, with all rights reserved, unless otherwise indicated.
