Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/5978Toàn bộ biểu ghi siêu dữ liệu
| Trường DC | Giá trị | Ngôn ngữ |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | Ngô Thị Minh, Hạnh | - |
| dc.contributor.advisor | Trần Ngọc, Minh | - |
| dc.contributor.author | Tống Thị, Vui | - |
| dc.date.accessioned | 2025-11-28T09:24:41Z | - |
| dc.date.available | 2025-11-28T09:24:41Z | - |
| dc.date.issued | 2025-11-25 | - |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/5978 | - |
| dc.description.abstract | Qua nghiên cứu 149 trường hợp ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em, chúng tôi xin đưa ra một số tóm tắt như sau: 1. Một số đặc điểm giải phẫu bệnh ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em theo phân loại WHO năm 2022 - Tuổi trung bình khi mắc bệnh là 15,4 tuổi; nhóm > 15 tuổi chiếm 60,4%. - Bệnh gặp chủ yếu ở nữ giới (67,1%), với tỷ lệ nữ/nam xấp xỉ 2:1. - Phẫu thuật vét hạch cổ trung tâm kèm hạch cổ bên (49,0%) là phương pháp phổ biến nhất. - Tỷ lệ u hai bên là 18,1%; u đa ổ là 28,2%. - Kích thước u trung bình: 14,6 ± 9,6 mm; nhóm > 10 mm chiếm ưu thế. - Ghi nhận 7 dưới típ mô bệnh học, chia thành hai nhóm: không tiến triển (88,6%) và tiến triển (11,4%). PTC kinh điển phổ biến nhất (85,9%), kế đến là dưới típ xơ hóa lan tỏa (10,0%). Chỉ có 1 trường hợp PTC dưới típ tế bào cao, chiếm 0,7%. - U xâm lấn ngoài tuyến giáp: 44,3%; trong đó tỷ lệ xâm lấn mô xơ mỡ là 26,2% và cơ vân là 18,1%. - U xâm nhập mạch máu: 20,8%, thể cát: 46,3%, viêm tuyến giáp mạn tính kèm theo: 25,5%. 2. Tình trạng di căn hạch cổ và đối chiếu với một số đặc điểm giải phẫu bệnh của nhóm đối tượng nghiên cứu • Tình trạng di căn hạch cổ: - Tổng số 2726 hạch cổ được vét, với tỷ lệ hạch di căn là 40,2%. - Phân nhóm di căn: + Chỉ di căn hạch cổ trung tâm: 36,9%. + Chỉ di căn hạch cổ bên: 6,0% + Di căn hạch cổ trung tâm kèm hạch cổ bên: 35,6%. - Tỷ lệ BN di căn hạch cổ trung tâm và hạch cổ bên lần lượt là 72,5%, 41,6%. - Di căn hạch cổ số lượng lớn: 29,5%. - U di căn và xâm lấn ngoài vỏ hạch: 25,5%. - Kích thước hạch di căn lớn nhất trung bình: 10,7 ± 6,6 mm; nhóm ≤ 10 mm chiếm 53,8%. - Nhóm kích thước ổ di căn lớn nhất phổ biến là nằm trong khoảng ≥ 2 mm và < 10 mm (57,3%). - Vị trí xâm nhập hạch thường gặp: vỏ hạch kèm tủy hạch (76,1%). - Chỉ số LNR trung bình: 0,51 ± 0,27; nhóm LNR > 0,45 chiếm đa số. • Đối chiếu tình trạng di căn hạch cổ với một số đặc điểm giải phẫu bệnh của nhóm đối tượng nghiên cứu: - Tỷ lệ di căn hạch cổ trung tâm cao hơn trong nhóm có dưới típ mô bệnh học tiến triển, kích thước u > 10 mm, u đa ổ, xâm lấn ngoài tuyến giáp, thể cát, viêm tuyến giáp mạn tính và di căn hạch cổ số lượng lớn. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0,05. - Tỷ lệ di căn hạch cổ bên cao hơn ở bệnh nhân giới nam, dưới típ mô bệnh học tiến triển, kích thước u > 10 mm, u hai bên, u đa ổ, xâm lấn ngoài tuyến giáp, xâm nhập mạch máu, thể cát, viêm tuyến giáp mạn tính và di căn hạch cổ số lượng lớn. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0,05. | vi_VN |
| dc.description.tableofcontents | ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3 1.1. Một số vấn đề chung về ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em 3 1.1.1. Dịch tễ học 3 1.1.2. Các yếu tố nguy cơ 4 1.2. Chẩn đoán ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em 6 1.2.1. Triệu chứng lâm sàng 6 1.2.2. Các phương pháp xét nghiệm chẩn đoán ung thư biểu mô nhú tuyến giáp 7 1.3. Mô bệnh học của ung thư biểu mô nhú tuyến giáp 10 1.3.1. Ung thư biểu mô nhú tuyến giáp kinh điển (thông thường) 12 1.3.2. Các dưới típ mô bệnh học của ung thư biểu mô nhú tuyến giáp 13 1.4. Tình trạng di căn hạch cổ trong ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em 21 1.4.1. Đặc điểm hệ thống hạch bạch huyết vùng cổ 21 1.4.2. Đặc điểm di căn hạch cổ trong ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em 23 1.5. Đặc điểm sinh học phân tử trong ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em 27 1.5.1. Biến đổi gen BRAF 27 1.5.2. Dung hợp gen RET/PTC 28 1.6. Tình hình nghiên cứu về ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em 29 1.6.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới 29 1.6.2. Tình hình nghiên cứu trong nước 32 CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 34 2.1. Đối tượng nghiên cứu 34 2.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn 34 2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ 34 2.2. Thời gian và địa điểm nghiên cứu 34 2.3. Phương pháp nghiên cứu 35 2.3.1. Thiết kế nghiên cứu 35 2.3.2. Mẫu và phương pháp chọn mẫu 35 2.3.3. Phương tiện và công cụ nghiên cứu 35 2.3.4. Các biến số và cách đánh giá 35 2.3.5. Các bước tiến hành nghiên cứu 38 2.4. Xử lý số liệu 43 2.5. Sai số và cách khống chế sai số 43 2.6. Đạo đức nghiên cứu 43 2.7. Sơ đồ nghiên cứu 44 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 45 3.1. Đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu 45 3.1.1. Độ tuổi mắc bệnh 45 3.1.2. Giới tính 45 3.1.3. Phương pháp vét hạch cổ 46 3.2. Một số đặc điểm giải phẫu bệnh của ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em theo phân loại WHO năm 2022 46 3.2.1. Đặc điểm đại thể u của mẫu nghiên cứu 46 3.2.2. Đặc điểm vi thể của mẫu nghiên cứu 47 3.3. Tình trạng di căn hạch cổ và đối chiếu với một số đặc điểm giải phẫu bệnh của nhóm đối tượng nghiên cứu 54 3.3.1. Tình trạng di căn hạch cổ 54 3.3.2. Đối chiếu tình trạng di căn hạch cổ với một số đặc điểm giải phẫu bệnh của nhóm đối tượng nghiên cứu 57 CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 60 4.1. Một số đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu. 60 4.1.1. Độ tuổi mắc bệnh 60 4.1.2. Giới tính 61 4.1.3. Phương pháp vét hạch cổ 62 4.2. Một số đặc điểm giải phẫu bệnh của ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em 63 4.2.1. Đặc điểm đại thể u của mẫu nghiên cứu 63 4.2.2. Đặc điểm vi thể ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em 65 4.3. Tình trạng di căn hạch cổ và đối chiếu với một số đặc điểm giải phẫu bệnh của nhóm đối tượng nghiên cứu 68 4.3.1. Tình trạng di căn hạch cổ 68 4.3.2. Đối chiếu tình trạng di căn hạch cổ với một số đặc điểm giải phẫu bệnh của nhóm đối tượng nghiên cứu 73 KẾT LUẬN 89 KHUYẾN NGHỊ 91 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.subject | Giải phẫu bệnh, 8720101 | vi_VN |
| dc.title | Đặc điểm giải phẫu bệnh ung thư biểu mô nhú tuyến giáp ở trẻ em | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Bộ sưu tập: | Luận văn bác sĩ nội trú | |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| 2025NTtongthivui.doc.docx Tập tin giới hạn truy cập | 3.54 MB | Microsoft Word XML | ||
| 2025NTtongthivui.pdf.pdf Tập tin giới hạn truy cập | 3.01 MB | Adobe PDF | ![]() Đăng nhập để xem toàn văn |
Hiển thị đơn giản biểu ghi tài liệu
Giới thiệu tài liệu này
Xem thống kê
Kiểm tra trên Google Scholar
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.
