Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/5868Toàn bộ biểu ghi siêu dữ liệu
| Trường DC | Giá trị | Ngôn ngữ |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | Nguyễn, Văn Đăng | - |
| dc.contributor.author | Lê, Thị Hoa | - |
| dc.date.accessioned | 2025-11-21T01:15:58Z | - |
| dc.date.available | 2025-11-21T01:15:58Z | - |
| dc.date.issued | 2025-11-11 | - |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/5868 | - |
| dc.description.abstract | Nghiên cứu trên 60 trường hợp UTVMH giai đoạn IVB được xạ trị củng cố tại chỗ tại vùng liều 70Gy theo sau 6 chu kỳ hóa chất tại bệnh viện K, chúng tôi rút ra một số kết luận sau: 1. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của UTVMH giai đoạn IVB: - Độ tuổi trung bình trong nghiên cứu là 53,1 (31-70 tuổi). Tỷ lệ nam/nữ là 3:1. - Triệu chứng lâm sàng: hay gặp nhất là hạch cổ (83,3%). Tiếp theo đó là ù tai (60%) và đau đầu (53,3%). - Di căn xa thường gặp tại xương (50%), phổi (35%), hạch (28,3%). Đa phần bệnh nhân di căn một cơ quan chiếm 63,3%. 58,3% bệnh nhân di căn trên 3 ổ. - 73% bệnh nhân dùng phác đồ Gemcitabine-Cisplatin. Kỹ thuật IMRT/VMAT chiếm đa số với tỷ lệ 76,7%. 2. Kết quả điều trị: - Sau xạ trị củng cố: tỷ lệ đáp ứng là 81,7%, trong đó đáp ứng hoàn toàn là 11,7%. Di căn gan và di căn từ hai cơ quan trở lên là yếu tố tiên lượng độc lập ảnh hưởng đến đáp ứng điều trị (p < 0,05). - Tỷ lệ sống thêm toàn bộ tại thời điểm 12 tháng và 24 tháng tương ứng là 93,3% và 64,9%. Trung vị thời gian sống thêm bệnh không tiến triển là 24,9 (95%CI: 0,0 – 54,1) tháng. Tỷ lệ sống thêm bệnh không tiến triển tại thời điểm 12 tháng và 24 tháng tương ứng là 81,7% và 48,6%. - Phác đồ điều trị trong nghiên cứu là an toàn, dung nạp tốt. Độc tính cấp tính viêm da, viêm niêm mạc gặp phải độ 1-2. Độc tính muộn chủ yếu là khô miệng (48,3%), khít hàm (25%) và giảm thính lực (18,3%), ở mức độ chấp nhận được, chưa ảnh hưởng đến quá trình điều trị và sinh hoạt của bệnh nhân. | vi_VN |
| dc.description.tableofcontents | ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3 1.1. Đại cương Ung thư vòm mũi họng 3 1.1.1. Sơ lược giải phẫu và mối liên quan tới cơ chế xâm lấn của ung thư vòm mũi họng 3 1.1.2. Dẫn lưu bạch huyết của vòm mũi họng 5 1.1.3. Dịch tễ học 6 1.1.4. Các yếu tố nguy cơ 6 1.1.5. Chẩn đoán 7 1.1.6. Giải phẫu bệnh ung thư vòm mũi họng 8 1.2. Ung thư vòm mũi họng giai đoạn muộn 9 1.2.1. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng 9 1.2.2. Các vị trí di căn xa thường gặp 12 1.2.3. Một số yếu tố dự đoán di căn xa 12 1.2.4. Yếu tố tiên lượng 13 1.3. Điều trị ung thư vòm mũi họng giai đoạn IVB 13 1.3.1. Hóa chất 13 1.3.2. Điều trị đích 14 1.3.3. Điều trị miễn dịch 16 1.3.4. Xạ trị củng cố tại chỗ tại vùng 17 1.3.5. Các phương pháp điều trị tại chỗ khác 23 1.3.6. Tình hình nghiên cứu đánh giá vai trò xạ trị củng cố 23 CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 26 2.1. Đối tượng nghiên cứu 26 2.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn 26 2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ 26 2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu 26 2.3. Phương pháp nghiên cứu 26 2.3.1. Thiết kế nghiên cứu 26 2.3.2. Cỡ mẫu nghiên cứu 26 2.3.3. Phương pháp thu thập số liệu 27 2.3.4. Phương tiện nghiên cứu 27 2.3.5. Các biến số, chỉ số trong nghiên cứu 27 2.3.6. Các bước tiến hành nghiên cứu 33 2.3.7. Phân tích và xử lý số liệu 36 2.3.8. Sai số và khống chế sai số 37 2.3.9. Đạo đức nghiên cứu 37 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 40 3.1. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng 40 3.1.1. Đặc điểm lâm sàng 40 3.1.2. Đặc điểm cận lâm sàng 43 3.2. Quy trình điều trị 46 3.2.1. Phác đồ hóa chất 46 3.2.2. Kỹ thuật xạ trị 46 3.2.3. Liều tại các thể tích xạ 47 3.3. Đánh giá kết quả điều trị 49 3.3.1. Tình trạng đáp ứng 49 3.3.2. Mối liên quan đáp ứng sau điều trị với một số yếu tố 50 3.3.3. Thời gian điều trị 51 3.3.4. Gián đoạn xạ trị 52 3.3.5. Điều trị sau xạ trị củng cố 52 3.3.6. Kết quả theo dõi 53 3.3.7. Thời gian sống thêm 54 3.3.8. Yếu tố ảnh hưởng đến thời gian sống thêm 55 3.4. Tác dụng không mong muốn 57 3.4.1. Tác dụng không mong muốn cấp tính do xạ trị 57 3.4.2. Viêm niêm mạc miệng theo liều trung bình khoang miệng 58 3.4.3. Biến chứng muộn do xạ trị 59 CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 60 4.1. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng 60 4.1.1. Đặc điểm lâm sàng 60 4.1.2. Đặc điểm cận lâm sàng 63 4.1.3. Điều trị ung thư vòm mũi họng giai đoạn IVB 66 4.1.4. Liều tại các thể tích xạ trị 68 4.1.5. Liều tại các cơ quan nguy cấp 68 4.2. Kết quả điều trị 70 4.2.1. Đáp ứng sau điều trị 70 4.2.2. Thời gian điều trị và gián đoạn xạ trị 71 4.2.3. Điều trị sau xạ trị củng cố 71 4.2.4. Kết quả sống thêm 72 4.2.5. Thời gian sống thêm và một số yếu tố liên quan 73 4.3. Tác dụng không mong muốn 76 4.3.1. Tác dụng không mong muốn cấp tính do xạ trị 76 4.3.2. Viêm niêm mạc miệng theo liều trung bình khoang miệng 77 4.3.3. Biến chứng muộn 77 KẾT LUẬN 79 KHUYẾN NGHỊ 80 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.subject | Ung thư vòm | vi_VN |
| dc.subject | Xạ trị củng cố | vi_VN |
| dc.subject | Giai đoạn IVB | vi_VN |
| dc.subject | Di căn mới chẩn đoán | vi_VN |
| dc.title | Kết quả xạ trị củng cố ung thư vòm mũi họng giai đoạn IVB tại Bệnh viện K | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Bộ sưu tập: | Luận văn bác sĩ nội trú | |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Hoa. Luận văn thạc sĩ_- Nộp thư viện-.docx Tập tin giới hạn truy cập | 2.78 MB | Microsoft Word XML | ||
| Lê Thị Hoa. Luận văn thạc sĩ_- Nộp thư viện-.pdf Tập tin giới hạn truy cập | 2.05 MB | Adobe PDF | ![]() Đăng nhập để xem toàn văn |
Hiển thị đơn giản biểu ghi tài liệu
Giới thiệu tài liệu này
Xem thống kê
Kiểm tra trên Google Scholar
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.
