Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/5500Toàn bộ biểu ghi siêu dữ liệu
| Trường DC | Giá trị | Ngôn ngữ |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | HỒ SỸ, HÙNG | - |
| dc.contributor.advisor | NGUYỄN ĐÌNH, TẢO | - |
| dc.contributor.author | NGUYỄN THÀNH, LUÂN | - |
| dc.date.accessioned | 2024-12-10T16:37:28Z | - |
| dc.date.available | 2024-12-10T16:37:28Z | - |
| dc.date.issued | 2024 | - |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/5500 | - |
| dc.description.abstract | Nghiên cứu nhận xét 106 chu kỳ KTBT bằng phác đồ PPOS trong TTON tại bệnh viện Phụ sản trung ương, một số kết quả chính: 1. Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của phụ nữ làm thụ tinh ống nghiệm sử dụng phác đồ PPOS tại bệnh viện Phụ sản Trung ương từ 01/2022 đến 01/2023. Tuổi trung bình: 32,8 ± 6,1, BMI trung bình: 21,8 ± 2,9 kg/m² Tiền sử IVF: Tất cả các bệnh nhân trong nhóm nghiên cứu từng trải qua ít nhất 1 chu kỳ IVF. 90,6% bệnh nhân đã từng tham gia 1 chu kỳ IVF trước đây, số bệnh nhân từng trải qua 2 chu kỳ IVF là 6BN, trải qua 3 chu kỳ IVF là 3BN và có 1BN trải qua 4 chu kỳ IVF Tiền sử sản khoa: 55,7% số bệnh nhân đã từng sinh con, đa số bệnh nhân không có sảy thai trước đó, 61,3% bệnh nhân có tiền sử sinh non. Thời gian vô sinh trung bình ≥ 5 năm có 46BN và < 5 năm là 60 BN, tương ứng với 43,4% và 56,6%. Có 43BN( 40,6%) thuộc nhóm vô sinh nguyên phát, nhóm vô sinh thứ phát có 63BN( 59,4%) AFC trung bình là 13,4 ± 8,6 nang, AMH trung bình là 3,17 ± 2,87 ng/mL, E2 nền trung bình là 39,25 ± 14,97 pg/mL, FSH nền trung bình là 7,16 ± 4,0 IU/L, LH nền trung bình là 5,4 ± 2,58 IU/L 2. Nhận xét kết quả phác đồ kích thích buồng trứng PPOS của nhóm phụ nữ trên. Liều FSH khởi đầu từ 150 – 375 IU, tổng liều FSH trung bình là 2089,2 ± 621,7 IU. Thời gian điều trị trung bình là 9,6 ± 1,2 ngày. Tổng số noãn thu được là 1320 noãn, số noãn thu được trung bình là 12,5 ± 8,2 noãn, Trong đó số noãn MII là 907 noãn, tương ứng 88,6 %. Tổng số noãn ICSI: 981 noãn trong đó số noãn thụ tinh: 814 noãn chiếm 82,9 % Không có trường hợp tăng LH sớm Không có trường hợp quá kích buồng trứng trung bình hay nặng. AMH, AFC và E2 ngày trigger có ý nghĩa trong dự đoán khả năng quá kích buồng trứng. | vi_VN |
| dc.description.tableofcontents | MỤC LỤC ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3 1.1. Nội tiết sinh sản nữ 3 1.1.1. Sinh lí quá trình tạo noãn 3 1.1.2. Vai trò của trục hạ đồi – tuyến yên – buồng trứng 8 1.2. Kích thích buồng trứng trong chu kỳ hỗ trợ sinh sản 13 1.2.1. Các giai đoạn của thụ tinh trong ống nghiệm 13 1.2.2. Nguyên lý kích thích buồng trứng 13 1.2.3. Theo dõi bệnh nhân trong quá trình kích thích buồng trứng 20 1.2.4. Một số phác đồ kích thích buồng trứng dùng trong IVF 21 1.3. Tổng quan về phác đồ PPOS 22 1.3.1. Khái niệm và sự ra đời của phác đồ 22 1.3.2. Cơ sở lý thuyết và tính hiệu quả - an toàn của phác đồ 23 1.3.3. Nội dung phác đồ PPOS 25 1.4. Tình hình nghiên cứu trong nước và quốc tế 26 CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 28 2.1. Đối tượng nghiên cứu 28 2.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân nghiên cứu 28 2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ 28 2.2. Phương pháp nghiên cứu 28 2.2.1. Thiết kế nghiên cứu 28 2.2.2. Cỡ mẫu nghiên cứu 28 2.2.3. Địa điểm, thời gian, phương tiện nghiên cứu 28 2.2.4. Các bước tiến hành nghiên cứu 29 2.2.5. Các biến số nghiên cứu 29 2.2.6. Phương pháp thu thập và xử lý số liệu 32 2.3. Đạo đức nghiên cứu 33 2.4. Sơ đồ nghiên cứu 33 CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 34 3.1. Đặc điểm bệnh nhân nghiên cứu 34 3.1.1. Đặc điểm chung 34 3.1.2. Đặc điểm liên quan tới dự trữ buồng trứng 37 3.2. Đặc điểm phác đồ PPOS 39 3.3. Kết quả của phác đồ KTBT và chu kỳ IVF 41 3.3.1. Kết quả tạo noãn và kết quả toàn chu kỳ IVF 42 3.3.2. Một số yếu tố tác động lên kết quả tạo noãn 47 CHƯƠNG 4. BÀN LUẬN 56 4.1. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng bệnh nhân nghiên cứu 56 4.1.1. Phân bố tuổi và tình trạng vô sinh 56 4.1.2. Phân bố chỉ số BMI 57 4.1.3. Thời gian vô sinh và tiền sử IVF 58 4.1.4. Chỉ số AMH 59 4.1.5. Chỉ số AFC 60 4.2. Kết quả phác đồ kích thích buồng trứng PPOS 61 4.2.1. Các chỉ số trong quá trình triển khai phác đồ PPOS 61 4.2.2. Kết quả tạo noãn và kết quả chu kỳ IVF 65 4.2.3. Một số yếu tố tác động lên kết quả tạo noãn 71 KẾT LUẬN 78 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.subject | KÍCH THÍCH BUỒNG TRỨNG, THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM, PPOS | vi_VN |
| dc.title | KẾT QUẢ PHÁC ĐỒ KÍCH THÍCH BUỒNG TRỨNG PPOS TRONG THỤ TINH ỐNG NGHIỆM TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Bộ sưu tập: | Luận văn thạc sĩ | |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thành Luân_ luận văn thạc sĩ y học 2024.docx Tập tin giới hạn truy cập | 1.45 MB | Microsoft Word XML | ||
| Nguyễn Thành Luân_ luận văn thạc sĩ y học 2024.docx.pdf Tập tin giới hạn truy cập | 7.12 MB | Adobe PDF | ![]() Đăng nhập để xem toàn văn |
Hiển thị đơn giản biểu ghi tài liệu
Giới thiệu tài liệu này
Xem thống kê
Kiểm tra trên Google Scholar
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.
