Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/2073Toàn bộ biểu ghi siêu dữ liệu
| Trường DC | Giá trị | Ngôn ngữ |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | GS.TS. Trần Văn, Thuấn | vi |
| dc.contributor.advisor | PGS.TS. Nguyễn Lam, Hòa | vi |
| dc.contributor.author | Đỗ Thị Phương, Chung | vi |
| dc.date.accessioned | 2021-11-14T13:44:54Z | - |
| dc.date.available | 2021-11-14T13:44:54Z | - |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn//handle/hmu/2073 | - |
| dc.description.abstract | Những kết luận mới của luận án: Đáp ứng điều trị có 81,8-89,7% cải thiện các triệu chứng cơ năng như ho, đau ngực, khó thở. Đáp ứng khách quan chủ yếu là đáp ứng một phần 59,6%, đáp ứng hoàn toàn 1,8%. Các yếu tố ảnh hưởng đến đáp ứng điều trị gồm loại hình đột biến gen exon 19 có tỷ lệ đáp ứng cao hơn exon 21 (73,5% so với 43,5%). Thời gian sống PFS với trung vị 10 tháng (ngắn nhất là 3 tháng, dài nhất là 23 tháng). PFS có liên quan đến loại hình đột biến, có hút thuốc lá, tác dụng phụ trên da và đáp ứng với điều trị. Tuy nhiên khi phân tích đa biến thì chỉ có yếu tố đáp ứng với gefitinib và hút thuốc lá là yếu tố tiên lượng độc lập ảnh hưởng đến OS. | vi |
| dc.description.abstract | The response to treatment was 81.8 - 89.7% improving functional symptoms such as cough, chest pain, shortness of breath. The partial respondere is was 59.6%, complete respondere was 1.8%.. Factors affecting treatment response include the type of mutation of exon 19 gene with a higher response rate than exon 21 (73.5% versus 43.5%).. PFS survival time with median of 10 months (the shortest is 3 months, the longest is 23 months). PFS is associated with type of mutation, smoking, side effects on the skin, and response to treatment. However, in the multivariate analysis, only the response factor to gefitinib and smoking were independent prognostic factors affecting the OS. | vi |
| dc.language.iso | vi | vi |
| dc.subject | 62720149 | vi |
| dc.subject | Ung thư | vi |
| dc.title | Đánh giá kết quả điều trị Gefitinib trong ung thư phổi không tế bào nhỏ tái phát di căn. (Ngày công bố: 15/12/2020) | vi |
| dc.type | Thesis | vi |
| Bộ sưu tập: | Luận án (nghiên cứu sinh) | |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| 577_00_TVLAchungk31.pdf Tập tin giới hạn truy cập | 2.52 MB | Adobe PDF | ![]() Đăng nhập để xem toàn văn | |
| 577_TTLAchungk31.rar Tập tin giới hạn truy cập | 165.59 kB | WinRAR Compressed Archive |
Hiển thị đơn giản biểu ghi tài liệu
Giới thiệu tài liệu này
Xem thống kê
Kiểm tra trên Google Scholar
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.
