Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
http://dulieuso.hmu.edu.vn/handle/hmu/1656Toàn bộ biểu ghi siêu dữ liệu
| Trường DC | Giá trị | Ngôn ngữ |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | PGS.TS. Nguyễn Văn, Hiếu | vi |
| dc.contributor.advisor | PGS.TS. Nguyễn Duy, Huề | vi |
| dc.contributor.author | Nguyễn Hoàng, Minh | vi |
| dc.date.accessioned | 2021-11-14T13:35:26Z | - |
| dc.date.available | 2021-11-14T13:35:26Z | - |
| dc.date.issued | 2017 | |
| dc.identifier.uri | http://dulieuso.hmu.edu.vn//handle/hmu/1656 | - |
| dc.description.abstract | THÔNG TIN TÓM TẮT NHỮNG KẾT LUẬN MỚICỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ. Tên đề tài:Đánh giá di căn hạch trong ung thư trực tràng qua phẫu thuật, đối chiếu với mô bệnh học và chụp cộng hưởng từ. Mã số: 62720149; Chuyên ngành: Ung thư. Nghiên cứu sinh: Nguyễn Hoàng Minh. Người hướng dẫn: 1. PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu. 2. PGS.TS. Nguyễn Duy Huề. Cơ sở đào tạo: Trường đại học Y Hà Nội. Những kết luận mới của luận án:. 1. Tỷ lệ DC hạch là 46,9%, tỷ lệ hạch DC trên số hạch nạo vét được là 22,6%, nhóm hạch cạnh trực tràng hay bị DC nhất: 42,7%, nhóm hạch gốc mạc treo ít bị DC nhất: 13,5%, có 53,3% DC từ 4 hạch trở lên, tỷ lệ DC hạch tăng theo kích thước hạch.. 2. Các yếu tố liên quan đến DC hạch:. - Tuổi bệnh nhân trẻ ≤ 45; mô bệnh học là ung thư biểu mô kém biệt hóa và ung thư biểu mô nhầy; nồng độ CEA trước PT ≥ 5ng/ml; u có kich thước > 5 cm, u xâm lấn sâu trong thành trực tràng và theo chu vi lòng trực tràng. 3. Giá trị của chụp cộng hưởng từ 1.5 Tesla. - Cộng hưởng từ chẩn đoán được 50% số bệnh nhân có DC hạch.. - Độ nhạy của cộng hưởng từ: 88,9%; độ đặc hiệu: 84,3%; độ chính xác: 86,5% trong chẩn đoán DC hạch.. NGƯỜI HƯỚNG DẪN NGHIÊN CỨU SINH . | vi |
| dc.description.abstract | Summary of new conclusion of thesis. EVALUATION OF LYMPH NODE METSTASIS IN RECTAL CANCER OPERATED, COMPARING WITH HISTOPATHOLOGY AND MAGNETIC RESONANCE IMAGING .. Speciality: Cancer. Author: NGUYEN Hoang MINH. Instructor: 1. Pr Phd NGUYEN VAN HIEU. 2. Pr Phd NGUYEN DUY HUE. New conclusion of thesis:. 1. The rate of lymph node metastasis ( LNM) is 46.9% while the rate of LNM was 22.6% lymph nodes harvests.. Group pararectal metastases the most: 42.7%, group mesenteric root metastases at least: 13.5%. In the group of patients with LNM 53.3% metastases from 4 or more nodes.. 2. Factors related to lymph node metastasis: age ≤ 45, the differentiation of cancer cells: carcinoma poorly differentiated, mucous carcinoma, CEA concentrations of preoperative ≥ 5 ng / ml, tumor with size> 5 cm, the level of invasive cancer in the rectal wall and in the perimeter rectal.. 3. The results of pelvic lymph node diagnosis through MRI 1.5 Tesla. + There are 48 patients with LNM detected on MRI accounted for 50%. + MRI help diagnose correctly 83.9% LNM with size <5 - 10 mm and 93.9% of LNM with size> 10 mm.. + The sensitivity, specificity, accuracy of MRI in the diagnosis of LNM reached 88.9%, 84.3% and 86.5%.. | vi |
| dc.language.iso | vi | vi |
| dc.subject | 62720149 | vi |
| dc.subject | Ung thư | vi |
| dc.title | Đánh giá di căn hạch trong ung thư trực tràng qua phẫu thuật, đối chiếu với mô bệnh học và chụp cộng hưởng từ | vi |
| dc.type | Thesis | vi |
| Bộ sưu tập: | Luận án (nghiên cứu sinh) | |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| 218_NGUYENHOANGMINH-LA.pdf Tập tin giới hạn truy cập | 2.6 MB | Adobe PDF | ![]() Đăng nhập để xem toàn văn | |
| 218_nGUYENhOANGmINH-TT.pdf Tập tin giới hạn truy cập | 1.5 MB | Adobe PDF | ![]() Đăng nhập để xem toàn văn |
Hiển thị đơn giản biểu ghi tài liệu
Giới thiệu tài liệu này
Xem thống kê
Kiểm tra trên Google Scholar
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.

